| dở tay | đt. Đưa tay lên; không đè nữa. |
| dở tay | trt. Mắc tay, bận việc: Đang dở tay thì trời mưa. |
| dở tay | tt Đương bận làm một việc gì chưa xong: Mời bác chờ một lúc, tôi đương dở tay. |
| dở tay | tt. Bận công việc, đang làm việc. |
| dở tay | t. Đang bận một việc làm chưa xong. |
* Từ tham khảo:
- hinh
- hinh hỉnhl
- hinh hỉnh
- hình
- hình
- hình