| dọn đi | đt. Thu-xếp đồ-vật để đi nơi khác: Gánh hát dọn đi. |
| dọn đi | đt. Đem đồ đạc đi, đi ở một nơi khác. |
Làm sao lại dọn nhà ? Nhà bán thì phải dọn đi , không đi người ta cũng không cho ở. |
| thấy căn nhà con ở dữ quá , nhất định bắt anh phải dọn đi nơi khác. |
| Anh gấp quần áo rồi dọn đi đâu , cô không biết. |
| Nó nói , giọng buồn thiu : Từ lâu rồi bạn em đâu còn ở đó nữa ! Tôi trợn tròn mắt : Ủa sao vậy ? Bộ bạn mày bán nhà dọn đi nơi khác hả ? Hồng Hoa không đáp mà lặng lẽ nhìn xuống đất. |
| Một tháng sau , hết hạn ở lưu , nhà tôi phải dọn đi nơi khác. |
Hẻm núi ngổn ngang chất thải được dọn đi nhường chỗ cho những cây rừng trồng mới. |
* Từ tham khảo:
- mặt trái xoan
- mặt trăng
- mặt trận
- mặt tròn xoay
- mặt trơ như mặt thớt
- mặt trơ trán bóng