| dọn sạch | đt. Vét sạch, trộm hết đồ-đạc: Bị ăn-trộm dọn sạch. |
| dọn sạch | - đgt. 1. Làm cho sạch sẽ: Dọn sạch lối đi 2. Đánh đuổi những kẻ xấu: Dọn sạch bọn ác ôn. |
| dọn sạch | đgt 1. Làm cho sạch sẽ: Dọn sạch lối đi 2. Đánh đuổi những kẻ xấu: Dọn sạch bọn ác ôn. |
| dọn sạch | đt. Lấy đem đi hết: Ăn trộm vào nhà, dọn sạch hết. |
| Trên khoảnh đất trống bị dọn sạch quanh chi khu , bọn lính chạy tới chạy lui. |
| Như đống xà bần bị dọn sạch. |
| Khó khăn lắm bác sĩ mới dọn sạch hậu quả của hoàng tử. |
| Càng chê bai , càng nói ra nói vào tôi càng quyết tâm ddọn sạchđường lớn ngõ nhỏ của khu phố. |
| Sau khi ddọn sạchlớp đá răm sâu gần hai mét có một tảng đá dài màu xanh hiện ra. |
| Thách thức đầu tiên là chúng tôi đã mất mấy tuần liền mới ddọn sạchrác trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- trây vấy trây vá
- trầy
- trầy da sứt thịt
- trầy da tróc vẩy
- trầy trật
- trầy trầy