| dọn nhà | đt. Mua sắm nhà cửa và bàn ghế: Hắn mới dọn nhà ở với bà nhỏ // Chở đồ-đạc đi ở nơi khác: Dọn nhà đi. |
| dọn nhà | đgt Sắp xếp đồ đạc trong nhà cho gọn gàng, sạch sẽ: Canh một, dọn cửa dọn nhà (cd). |
Nàng quay lại phía Trương : Hôm nọ bàn đến việc dọn nhà đi , mẹ em cũng khóc mất nữa buổi. |
| Trương phải dọn nhà đi nơi khác , đến ở một căn gác tồi tàn ở Ngọc Hà. |
Rồi âu yếm như chị nói với em , Thảo ân cần hỏi : Thế nào anh Dũng dọn nhà chưa ? Tôi vừa dọn xong , hôm nào thong thả mời anh chị và cô Loan lại chơi. |
| Nàng biết Thân bực lắm , vì Thân chỉ đợi nàng tắt đèn đi ngủ là xuống nhà dưới với Tuất , vì từ hôm dọn nhà lên Hà Nội để chữa lại nhà ở dưới ấp , Tuất về quê vắng , hôm nay vừa mới lên. |
Từ sáng đến giờ , trong lúc dọn nhà , nàng có cái cảm tưởng như người sắp sửa bắt đầu một cuộc đi chơi xa ; nàng hồi hộp lo sợ , nhưng trong cái sợ có lẫn cái vui sắp được sống một cuộc đời tự lập , không lụy đến ai và không ai quấy rầy mình được. |
| Bà Đạo và bà Cả Toại , một người dì của Loan vừa đi vào vừa ngơ ngác nhìn quanh : Làm sao thế này ? Loan mỉm cười đáp : Thưa cô , cháu dọn nhà. |
* Từ tham khảo:
- tải điện
- tải thương
- tải trọng
- tãi
- tái
- tái