| dọn ăn | đt. C/g. Dọn cơm, bày thức ăn, cơm và chén đũa ra: Tới giờ rồi, dọn cơm bươn // Đãi ăn, dọn cơm cho người tới phúng-điếu hoặc cúng thần ăn: Cúng xong, họ có dọn ăn không? |
| dọn ăn | đgt Sắp xếp các món ăn lên bàn hay lên phản: Cứ đúng 12 giờ trưa thì dọn ăn. |
| Đến trưa , đám đàn bà con gái lo thổi cơm dọn ăn cho những kẻ hảo tâm đến giúp không công. |
* Từ tham khảo:
- tươi xanh
- tườn
- tương dưa
- tương y
- tương ngọt
- tương rau