| tươi xanh | tt. C/g. Xanh tươi, nói rau, cỏ, hoa, lá, trái, mới hái, còn màu xanh đẹp. |
| tươi xanh | tt Nói cây cỏ xanh mơn mởn: Qua rừng tràm, rừng đước tươi xanh (X-thuỷ). |
Lá rau tươi xanh ngắt bên bàn tay trắng hồng nhỏ nhắn. |
| Nhưng hoa lan chưa rụng , vẫn còn tươi xanh ở trên cành , Nga bảo Thanh : Những ngày em đến đây hái hoa , em nhớ anh quá. |
| Đặc biệt hình như ông biện Nhạc muốn khoe cây nhà lá vườn , trên cái bàn đã chật nêm đồ lễ , giữa hai chân nến còn có thêm một dĩa lớn xếp một chồng trầu không tươi xanh. |
Đây là một làng giàu có , nhờ hoa lợi của dãy nương rẫy bạt ngàn quanh năm tươi xanh những bắp , đậu phộng , đậu xanh và thuốc lá. |
| Những cây nứa tươi xanh hôm qua đan thành phên chắn gió. |
| Lúc ra đi tuổi trẻ tươi xanh , đầy căng sức sống ; còn bây giờ da nhẽo nhèo , hết sinh khí như cây khô khẳng khiu , trợ trọi giữa cánh đồng cuộc đời. |
* Từ tham khảo:
- tơi bời
- tơi tả
- tơi tới
- tơi tớt
- tời
- tới