| dĩ hạ | trt. Tới dưới, sấp xuống: Từ mực nầy dĩ hạ. |
| dĩ hạ | gt (H. dĩ: cho đến; hạ: dưới) Từ đó trở xuống: Từ mười tám tuổi dĩ hạ. |
Thư ký giở sổ đọc : Nguyễn Thị Quí điền dĩ hạ : nhất sở Đồng Bắc xứ bảy sào chín thước , nhất sở Đồng Cá xứ sáu sào ba thước hai thốn... Lý cựu vừa gẩy con toán lách tách vừa nhẩm : Nhất ngũ như ngũ , nhị ngũ nhất thập chi , tam ngũ nhất thập ngũ... Thủ quỹ chăm chỉ để hai con mắt vào mảnh giấy tây dưới ngọn bút chì. |
* Từ tham khảo:
- tuần giang
- tuần-kiểm
- tuần-la
- tuần-rỏn
- tuần-tập
- tuần thành