| tuần giang | bt. Tuần dọc theo sông bằng tàu nhỏ, để giữ an-ninh trong vùng: Đội tuần giang, tàu tuần giang. |
| tuần giang | dt. Canh tuần trên sông. |
| Nam Tấn Vương nhà Ngô đi đánh giặc Lý Huy ở châu Tây Long đóng quân ở cửa Phù La536 , chiêm bao thấy có hai người xin theo giúp quân , nói rằng trời thương họ là trung thần không thờ hai vua , bổ làm "Than hà Long quân phó tuần Vũ Lạng nhị giang" và Chi mạn nguyên tuần giang đô phó sứ. |
* Từ tham khảo:
- kẻ tám lạng người nửa cân
- kẻ Tần người Việt
- kẻ Tấn người Tần
- kẻ khó
- kẻ thù
- kẻ thưa người gửi