| tuần kiểm | đt. Đi tuần và kiểm-soát: Có quan trên đến phủ tuần-kiểm. |
| tuần kiểm | dt. Viên-chức trong làng giữ việc tuần phòng. |
| Tống Tiềm làm chức tuần kiểm ở Cam Lăng đón một người bạn là Triệu Đương đến nhà ngồi dạy trẻ học. |
Mùa hạ năm ấy , châu Tô Mậu320 nước ta lại đem năm nghìn hương bình xâm lược Ung Châu nước Tống , bị Đô tuần kiểm Dương Văn Kiệt đánh phải trở về. |
Đặt sở tuần kiểm ở sông Đại Lại. |
| Đặt quan lại văn võ trong ngoài và tuần kiểm ở các cứ cửa biển để khám xét những người qua lại và bắt bọn ngụy quan , bọn phản bội , bọn ngang ngạnh không chịu cải hóa , bọn ăn ở hai lòng , bọn mang thư chạy về phương Bắc. |
Ngày 18 , ra lệnh chỉ cho các đội tuần kiểm coi giữ cửa ải ở các lộ , trấn , huyện phải tuần tra , canh giữ nghiêm ngặt lùng bắt trộm cướp. |
| tuần kiểm các trấn và người kiểm soát các nơi dọc đường thủy , đường bộ cần phải xét hỏi rõ ràng , người nào không có giấy thông hành thì phải ngăn lại không cho đi. |
* Từ tham khảo:
- từ cô
- từ cổ chí kim
- từ công cụ
- từ cực
- từ dịch
- từ đầu chí cuối