| diên thọ | bt. Kéo dài tuổi thọ, sống lâu (lời chúc). |
| diên thọ | đt. Làm cho sống lâu thêm. |
Mùa thu , tháng 7 , ngày Đinh Tỵ , khánh thành chùa Trung Hưng diên thọ. |
| Suốt 36 năm làm vua , cứ ngày chẵn , ông đến cung Ddiên thọthăm mẹ , ngày lẻ thì ngự triều , trừ khi đi vắng và lâm bệnh. |
| Từ Diên Lâm 1 ngược lên các xã Diên Xuân , Ddiên thọ, trên chiều dài cỡ mười lăm cây số , cứ vài trăm mét lại có một bãi , điểm hút cát. |
| Trải qua các cuộc chiến tranh , cung Ddiên thọhầu như vẫn còn nguyên vẹn , được coi là hệ thống kiến trúc cung điện quy mô nhất còn lại tại Cố đô Huế. |
| Nằm ở phía tây Tử Cấm Thành Huế , cung Ddiên thọlà một hệ thống kiến trúc cung điện được sử dụng làm nơi ở của các Hoàng thái hậu hoặc Thái hoàng thái hậu triều Nguyễn. |
| Sau khi nhà Nguyễn sụp đổ vào năm 1945 , dù nhiều công trình trong Đại Nội bị tàn phá nặng nề hoặc biến mất trong chiến tranh nhưng toàn bộ khuôn viên cung Ddiên thọhầu như vẫn còn nguyên vẹn. |
* Từ tham khảo:
- người ba đấng, của ba loài
- người bảy mươi ba người bảy mốt
- người bệnh
- người biết lí, một tí cũng xong
- người bình luận
- người cá