| mảnh đạn | dt Phần nhỏ của viên đạn đã bắn đi: Còn nhiều mảnh đạn không lấy ra được (ĐgThMai). |
| Một anh bị mảnh đạn đại bác cắt giập ống chân , những bắp thịt đùi cứ giật giật khiến anh cựa người nhăn nhó theo , nhưng tuyệt nhiên không hề nghe anh rên một tiếng. |
| Một mảnh đạn pháo to như bàn tay xé buồng lái bắn vào sau lưng tôi. |
| Mảnh vườn mà cách đây hai mươi năm , khi gia đình tôi chuyển về đây , tôi đứa trẻ nhẻm đen cháy nắng đã có nhiều buổi trưa cuốc đất làm vườn và nhặt nhạnh những mảnh đạn sau chiến tranh , gom lại thành đống cao nơi cuối góc vườn. |
| Không ai bảo ai , chúng tôi nhận định trận đánh lớn vào Sài Gòn bắt đầu , quân ta đã chiếm Biên Hòa , Long Thành rồi , các anh em trong trại bình tĩnh kiểm tra lại mọi thứ đã chuẩn bị : 1 chiếc balô sẵn sàng cơ động , lương khô , súng đạn để dưới hầm... 3 giờ sáng ngày 29 4 , pháo bắn cấp tập vào sân bay Tân Sơn Nhất , mmảnh đạnbay rào rào trên nhà , pháo vẫn bắn vào lúc nhặt , lúc thưa , tôi nhìn qua lỗ châu mai thấy máy bay vẫn cất cánh , đến trưa thì hết hẳn , sở chỉ huy Đoàn thông báo quân ta đã vào đến thành phố. |
| Tùy vào mục tiêu cụ thể , đạn sẽ điều chỉnh chế độ để phá hủy xe bọc thép , lô cốt hay tạo ra nhiều mmảnh đạnnhỏ khi phát nổ để tiêu diệt nhóm lính bộ binh của đói phương. |
| Riêng em Trần Tiến bị hai mmảnh đạnxuyên vào bụng , hiện đang nguy kịch. |
* Từ tham khảo:
- bốc vác
- bốc xẹt
- bốc xếp
- bốc xơ
- bộc
- bộc