| dễ nhìn | tt. Nh. Dễ coi. |
| Nhờ đứng mà chúng tôi dễ nhìn thấy mặt nhau hơn. |
| Lần này , tôi quyết định chọn cho mình một điểm dễ nhìn trước khi bước vào đường cao tốc. |
| Da con nít trắng trẻo , dễ nhìn thấy những dấu chấm dù là nhỏ nhất. |
| Những lãng phí có thể ddễ nhìnthấy nhất là việc tổ chức các buổi lễ kỷ niệm hoành tráng , tiêu tốn hàng chục tỷ đồng. |
| Thứ ba , tác hại ddễ nhìnthấy từ việc nhổ lông nách chính là vùng da này bị sần sùi và thâm đen. |
| Liệu họ có chịu đón nhận một Đức Phúc ở tuổi 21 đã trông ddễ nhìn, ra dáng một ngôi sao giải trí rồi hay không? |
* Từ tham khảo:
- nhủi
- nhúi
- nhúm
- nhúm
- nhúm
- nhúm nhen