| dèm | dt. (lóng) Hạng, thứ mấy trong bản sắp: Kỳ nầy mầy mấy dèm? (ième). |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
| Thành Vương nối ngôi còn nhỏ tuổi , Chu Công làm nhiếp chính , từng bị lời dèm pha nói rằng Chu Công sẽ làm điều bất lợi cho vua nhỏ... Trước đó khi Điền và Bặc cất quân , Thái hậu nghe tin , lo sợ bảo Hoàn rằng : "Bọn Bặc dấy quân khởi loạn làm kinh động nước nhà ta. |
| Vẫn biết trong triều sẽ có kẻ dèm pha nhưng ta tin nàng sẽ thu phục được nhân tâm. |
| Ảnh : Vũ Lê Năm 2000 , khi vung tiền tỷ mua khu đất vườn ở quận 9 , ông Điền bị ddèmpha là kẻ đốt tiền vì mua đất chỉ để đào ao thả cá , nuôi gà , trồng dăm ba loại cây ăn quả cho doanh thu bèo bọt. |
| Đó là nỗ sợ thất bại , sợ ddèmpha , để khi tuổi trẻ qua đi , còn lại là những điều tiếc nuối. |
| Vậy mới nói , chỉ cần vài lời ddèmpha về ngoại hình đi kèm với một trái tim non nớt , chưa đủ mạnh mẽ đón nhận để đi ngược lại đám đông thì bất cứ ai cũng có thể trở thành nạn nhân của bất kì chủ nghĩa chủ quan nào. |
* Từ tham khảo:
- công-điện
- công-điệp
- công-hải
- công-khai dâm-ô
- công-khải
- công-khoản