Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
công khải
dt. Thơ có nhiều người ký tên cách công-khai (đăng báo hoặc không niêm) để kêu ca vê một việc gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thảo-hồi
-
thảo tặc
-
thạo nghề
-
thạo việc
-
thau-bạt
-
thau bọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Thi hài phi c
công khải
được đưa từ thành phố Vinh về quê ở xã Tân Dĩnh , (huyện Lạng Giang , Bắc Giang).
Thi thể phi c
công khải
được đưa về nhà tang lễ Quân khu 4.
Tuy nhiên , điều này theo ông không đồng nghĩa là các đơn vị phải c
công khải
cả những "bí quyết" cổ phần hóa của mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
công-khải
* Từ tham khảo:
- thảo-hồi
- thảo tặc
- thạo nghề
- thạo việc
- thau-bạt
- thau bọc