| thạo việc | tt. Quen việc, giỏi về một việc gì. // Hiểu nhiều việc, hiểu-biết nhiều về việc đời: Tìm người thạo việc mà hỏi. |
| Vì thế nên nhiều lúc như muốn khoe ta tthạo việc, nó bô bô bảo Trác từng tý một. |
| Giờ thì thị thạo việc lắm rồi. |
| Rồi hóa ra đó là những người đàn ông cực kỳ thạo việc và khi làm việc họ cực kỳ nghiêm túc. |
| Nàng cũng nhập vai với một vẻ thạo việc không kém. |
| Khi đã tthạo việc, anh bắt đầu làm nhiều loại như máy bay lưỡng cư , máy bay trinh sát , tàu lượn. |
| Nhưng sau khi tthạo việcthì tất cả đều tự ý nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- sản-quyền
- sản-tiền
- sạn non
- sạn-đơn
- sạn-phòng
- sang bộ