Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thảo tặc
đt. Dẹp giặc, trừ cướp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ốm tha già thải
-
ốm thập tử nhất sinh
-
ốm tiếc thân, lành tiếc của
-
ốm xác
-
ốm yếu
-
ôn
* Tham khảo ngữ cảnh
156
Nguyên văn : ngộ
thảo tặc
: hai chữ "thảo tặc" đáng phải sửa lại vì soạn giả dùng sử liệu của Trung Quốc không chỉnh lý.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thảo tặc
* Từ tham khảo:
- ốm tha già thải
- ốm thập tử nhất sinh
- ốm tiếc thân, lành tiếc của
- ốm xác
- ốm yếu
- ôn