Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dâu tàu
dt. Thứ dâu lớn lá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồng hành
-
đồng hao
-
đồng hoá
-
đồng học
-
đồng hồ
-
đồng hồ báo thức
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa hè gần lại vườn cây
dâu tàu
, quả đỏ tím đỏ rực , ăn chua rôn rốt Cả tiếng ếch ì ộp ở cái ao nhỏ trước nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dâu tàu
* Từ tham khảo:
- đồng hành
- đồng hao
- đồng hoá
- đồng học
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức