| dân thợ | dt. Giới người có nghề chuyên-môn lo việc chế-tạo, sửa-chữa đồ dùng. |
| dân thợ | dt Công nhân nói chung: Hồi đó, dân thợ bị bóc lột quá đáng. |
| dân thợ | dt. Nói chung thợ thuyền. |
| dân thợ | d. Từ chỉ công nhân trong thời Pháp thuộc. |
Về sự đa dạng của giọng điệu và ngôn từ : "Trong ban quản trị chỉ có Tuy Kiền là biết cách nói chuyện với dân thợ làm nghề tự do. |
* Từ tham khảo:
- trét lét
- trẹt
- trẹt lét
- trẹt nét
- trẹt trẹt
- trê