| mạng một | đt. Nh.Mạng chung. Chồng chẳng may mạng-một, thì ở vậy nuôi con. |
| Mặc , cứ liều mạng một lần xem sao ! Không ngờ , thật hoàn toàn không ngờ , cô bé cũng giơ tay lên chào tôi. |
| Nghĩa lại cười , nói bô bô : Mày thấy chưả Cứ phải liều mạng một chút. |
| mạng một thằng khùng thôi mà ! Ông xe ôm không khai được trước tòa câu nói đó. |
| Trường hợp tính mmạng mộtngười bị cái chết đe dọa và không thể lập di chúc bằng văn bản thì có thể lập di chúc miệng. |
| Đoạn clip dài khoảng 30 giây của bé sau khi xuất hiện trên một diễn đàn mmạng mộtthời gian ngắn đã nhận được trên 30.000 lượt xem , với hàng nghìn lượt thích và chia sẻ từ cộng đồng mạng. |
| Kê khai thu thuế bán hàng qua mmạng mộtthông tin đáng chú ý với những người kinh doanh trên mạng , cơ quan thuế TP.HCM đã có những động thái đầu tiên trong việc thu thuế. |
* Từ tham khảo:
- sạn-phòng
- sang bộ
- sang canh
- sang đò
- sang ngang
- sang sông