| sang sông | đt. Qua sông, đi trên cầu hay dùng thuyền hoặc đò từ bên nầy qua bên kia sông. |
| Lúc thuyền ở sông Thao rẽ sang sông Đà , đi sang đồi thông bến đò Trung Hà được ít lâu , thì trời đã chiều. |
Rồi đêm kia , lệ ròng ròng Tiễn đưa người ấy sang ssang sôngvề. |
Chị giờ sống cũng như không Coi như chị đã sang sông đắm đò. |
Ai đem con sáo sang sông Để cho con sáo sổ lồng nó bay BK Ai xui con sáo sang sông Để cho con sáo sổ lồng nó bay Ai đem con sáo qua sông Để cho con sáo sổ lồng nó bay Ai đem con sáo qua sông Cho nên con sáo sổ lồng bay xa Ai đem con sáo qua sông Để cho con sáo sổ lồng nó bay Ai đem con khướu sang sông Để cho con khướu sổ lồng khướu ra Ai đem con sáo sang sông Cho nên con sáo sổ lồng bay xa Ai đem con sáo sang sông Nên chi con sáo sổ lồng bay xa Ai đem con sáo qua sông Để cho con sáo sổ lồng bay xa Ai đem con sáo sang sông Để cho sáo đói sổ lồng sáo bay Ai đem con sáo sang sông Để cho con sáo sổ lồng sáo bay Ai đem con sáo sang sông Nên chi con sáo sổ lồng sáo bay Ai đem em đến chốn này Thức khuya dậy sớm mắt cay như gừng. |
Ai đem núi Nít sang sông Giữa dòng nước chảy bên đông có chùa. |
Anh đến tìm hoa thì hoa đã nở Thì hoa đã nở Anh đến tìm đò Thì đò đã sang sông Anh đến tìm em thì em đã lấy chồng Em yêu anh như rứa có mặn nồng chi mô ? Hoa đến kì thì hoa phải nở Đò đã đầy thì đò phải sang sông Đến duyên thì em phải lấy chồng Em yêu anh rứa đó , còn mặn nồng thì tuỳ anh. |
* Từ tham khảo:
- tỉa phân
- tỉa vẽ
- tịch hoạ
- tịch địa
- tịch-lự
- tịch-tĩnh