Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dâm nhạc
dt. Giọng đàn khiêu-gợi việc tà-dâm:
Dùng dâm-nhạc lôi-cuốn người vào đường truỵ-lạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dâm nhạc
dt. Âm-nhạc khiêu dâm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tầm quẫy
-
tầm quấy
-
tầm quấy tầm quá
-
tầm ruồng
-
tầm sét
-
tầm súng
* Tham khảo ngữ cảnh
1663
Nguyên văn là
dâm nhạc
, đối lập với nhã nhạc , ở đây chỉ các làn điệu dân gian.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dâm-nhạc
* Từ tham khảo:
- tầm quẫy
- tầm quấy
- tầm quấy tầm quá
- tầm ruồng
- tầm sét
- tầm súng