| dao dâu | dt. Dao lưỡi dài lối bốn tấc, sống mỏng bản, cán dài lối năm tấc, dùng xắt lá dâu hay chuối cây // Dao bảng cây dâu tằm ăn, của thầy pháp dùng trị bịnh tà. |
| Có một bà Thổ vác dao dâu nhào vô tính chém trung úy Xăm. |
| ở trên Rạch Giá bây giờ đâu có ai xài thứ nồi om trã đất này nữa ! Bà Cà Xợi cầm con dao dâu kề vào cổ con gà , nghe hắn nói thế thì dừng dao ngó xuống. |
| Tay phải bà xách cây dao dâu. |
| Cho nên sau những phút chần chừ do dự , bà Cà Xợi dựng con dao dâu vào vách và chạy ra khỏi nhà. |
* Từ tham khảo:
- sự việc
- sự vụ
- sự vụ chủ nghĩa
- sưa
- sưa
- sưa hạt tròn