| màn tuyn | dt (Pháp: tulle) Màn làm bằng thứ hàng nhẹ, mỏng và thoáng: Ngày xưa chưa có màn tuyn như ngày nay. |
| Chàng hồi hộp và một nỗi sung sướng ùa vào tâm hồn khi nhận thấy cửa sổ để mở , trong có ánh đèn sáng và Thu của chàng đang đứng vấn lại tóc cạnh chiếc màn tuyn rủ loe xuống như một bông huệ lớn trắng trong. |
Trương giơ tay gạt cho mồ hôi khỏi chảy xuống mắt và thoáng trong một lúc , chàng thấy hiện ra trong bóng cái khung cửa sổ đầy ánh sáng của buồng Thu và chiếc màn tuyn rủ loe xuống nhưng một bông huệ lớn trắng trong. |
Tân rón rén , khe khẽ giở tấm màn tuyn , nhìn thấy đứa trẻ nằm gọn trong vải trắng. |
| Nhưng đêm đầu tiên về quê , mẹ mắc chiếc màn tuyn mới trên chiếc giường tây kê giữa nhà và bảo tôi nằm ngủ ở đấy. |
| Trong túi có 6 bộ áo quần , hai chai rượu , một cân lạc nhân , chiếc màn tuyn và 1000 đồng. |
| Ảnh : Anh Dũng Đoàn từ thiện đã tặng 500 suất quà , mỗi suất trị giá 350 nghìn đồng gồm : 1 chiếc mmàn tuyn, 10kg gạo , 1 thùng mì tôm , 1kg gia vị. |
* Từ tham khảo:
- chung
- chung bóng chung đèn
- chung búng
- chung chạ
- chung chăn chung gối
- chung chiêng