| chung chạ | bt. Cùng chung nhau một nhà: Một nhà chung-chạ sớm trưa; Chung-chạ nhau khó lắm. (K). // đt. (B) Ăn-nằm với nhau: Hai đúa nó đã chung-chạ với nhau rồi. |
| chung chạ | đgt. (tt.). Chung với nhau trong sinh hoạt đến múc xô bồ: sống chung chạ o ăn chung ở chạ (tng.) o Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi (Truyện Kiều). |
| chung chạ | đgt Cùng sống với nhau: Một nhà chung chạ sớm trưa (K). |
| chung chạ | bt. Chung, chung đụng lộn xộn: Nào người phượng chạ, loan chung. Đã khi chung-chạ lại khi đứng ngồi (Ng.Du). // Để chung-chạ. |
| chung chạ | đg. Ăn chung ở lộn với nhau. |
| chung chạ | Cũng như chung mà có ý bác-tạp: Đã khi chung-chạ lại khi đứng ngồi (K). Nhà nhiều chủ ở chung-chạ khó chịu. |
| Tuy chịu đựng cũng giỏi như vợ mọi điều không được như ý , Hai Nhiều cảm thấy không thể kéo dài cái cảnh sống chung chạ này lâu hơn. |
| Nhiều anh phu có vợ con ở quê chung chạ với các cô buôn bán nhỏ. |
| Tôi đã đem phơi nhiều lần nhưng nó vẫn không thoảng cái mùi khen khét của dầu lạc , khói thuốc lào và hơi người chung chạ. |
| Tháng 8.2004 , vợ Jacky Ma tố Lý Lệ Trân cchung chạphòng ngủ với vợ chồng cô và mê hoặc Jacky Ma khiến ông bỏ bê sự nghiệp. |
| Cuộc sống cchung chạdần dẫn đến mâu thuẫn nên từ khoảng tháng 10/2015 , Nhân và chị N. chia tay. |
* Từ tham khảo:
- chung chiêng
- chung chiếu chung giường
- chung chồng với bà chúa
- chung chung
- chung cục
- chung đỉnh