| chung chung | tt. Quá chung, không cụ thể, không rõ ràng: kết luận chung chung o nhận định chung chung. |
| chung chung | tt, trgt Không cụ thể: Nhận định chung chung. |
| chung chung | ph. Đại khái, không cụ thể: Nhận định chung chung, không chính xác. |
| Rồi tiếng ban đêm , tiếng muông thú và côn trùng , tiếng cây cỏ , tiếng núi , tiếng trời... Không có âm thanh nào rõ , ông chỉ nghe thấp thoáng chung chung thành một tràng những tiếng xao xác. |
| Nhưng vào lúc này , vào lúc cần phải biệt tăm trong cái chung chung , sự kính nể ấy thật nguy hiểm. |
| An hớn hở hỏi : Bên đó có gì lạ không anh ? Có rộn ràng như bên này không ? Huệ do dự một chút rồi đáp chung chung : Ông Tuyên (Bùi Đắc Tuyên) chịu khó lắm. |
| Đến nỗi họ bảo thà như ngày trước còn đỡ hơn ! Cha chỉ nghe nói chung chung. |
| Yêu thực , chứ không phải yêu chung chung như trước đây. |
| Khoa học tự nhiên ở trường chỉ mới cho tôi một khái niệm chung chung về xã hội loài ong , về những lợi ích của con ong , đại khái vậy thôi. |
* Từ tham khảo:
- chung đỉnh
- chung đúc
- chung đụng
- chung gối chung chăn
- chung hán lộn hài
- chung kết