| chung đúc | đt. X. Chung-dục. |
| chung đúc | đgt. Tạo nên cái có giá trị tinh thần lớn từ những tinh hoa, tinh tuý vốn có: chung đúc nên những truyền thống tốt đẹp. |
| chung đúc | đgt Kết tụ tinh hoa: Khí thiêng chung đúc nên người (Văn cổ). |
| chung đúc | đg. Nói tinh hoa kết tụ lại: Khí thiêng chung đúc nên người (Văn cổ). |
| Tôi giảng cho nàng nghe về cái vẻ đẹp của trời đất , bảo nàng chỗ tôi với nàng đứng đây là chỗ trung tâm của mọi sự hoà hợp trên đời , lấy cái vẻ đẹp bàng bạc trong non sông mà chung đúc nên. |
| Tại hội thảo , các nhà khoa học đưa ra những đánh giá , khẳng định Truyện Kiều thực sự là sáng tạo nghệ thuật chứ không phải là sự mô phỏng lại.Qua đó nhìn nhận Nguyễn Du không chỉ là một thiên tài nghệ thuật mà còn là một nhà tư tưởng , nhà lý luận lớn ; sự gắn bó giữa Nguyễn Du và địa phương Hà Tĩnh đã cchung đúc, hun đúc nên những nét tính cách , tư tưởng của đại thi hào Cũng như vấn đề phổ cập , tiếp nhận , chuyển ngữ Truyện Kiều được các nhà nghiên cứu nhìn nhận , khám phá ở những góc nhìn mới. |
| Và một chi tiết nữa được ông Cchung đúckết sau nhiều lần tiếp xúc với HLV Miura : Ông ấy khá bảo thủ , ít khi nghe góp ý từ người khác. |
| Trong bản dự thảo Tuyên bố cchung đúckết Hội nghị sắp mở ra mà đài phát thanh Mỹ VOA có được từ một viên chức cao cấp của một thành viên ASEAN , có đoạn nêu bật thái độ quan ngại của các lãnh đạo Đông Nam Á trước tình hình căng thẳng gia tăng trên Biển Đông. |
* Từ tham khảo:
- chung gối chung chăn
- chung hán lộn hài
- chung kết
- chung khảo
- chung lòng chung sức
- chung lưng chịu đấm