| chung đụng | đt. Qua lại, gần-gũi nhau, ăn-ở chung với nhau: Anh em chung-đụng nhau hoài làm sao khỏi mếch bụng nhau; Vợ chồng chung-đụng nhau phải thành-thật với nhau. |
| chung đụng | đgt. Sinh hoạt chung, sử dụng chung nói chung: sống chung đụng o chung đụng cái gì là khổ cái ấy. |
| chung đụng | đgt, trgt Cùng sống với nhau: Không ai muốn chung đụng với ai (NgKhải). |
| chung đụng | đt. Cùng sống: Chung-đụng với nhau từ bao nhiêu năm. |
| chung đụng | ph. Cùng với nhau, không phân biệt gì: Ăn ở chung đụng một nhà. |
| chung đụng | Ăn chung ở chung với nhau, không có phân-biệt: Anh em ở chung đụng với nhau một nhà. |
| Tôi có muốn chung đụng mãi thế này đâu ! Mợ phán vội quát tháo ngay : Ở riêng ấy à ! Đừng có hòng ! Bà thử nói để xem mày xoay chiều ra sao , chứ bà dại gì lại cho mày ở riêng. |
| Từ giữa chỗ ướt mù sương lam chướng khí , chung quanh chỉ còn nghe tiếng vượn hú , tiếng beo gầm , dù phải chịu đựng không biết bao gian nan cơ cực , nhưng cuộc sống của họ thảnh thơi dễ chịu hơn lúc còn chung đụng với những con người đã cầm vận mệnh họ trong tay trước kia. |
| ở vườn hoa , cổng chợ , bến tàu , bến ô tô , bãi đá bóng , tôi đã chung đụng với mọi hạng trẻ hư hỏng của các lớp "cặn bã". |
| Tôi đã chung đụng với tụi trẻ lêu lổng mất dạá. |
| Vậy là xuôi... Chúng tôi trở lại thành phố , nhờ các dì trông nom nhà cửa và mang theo đôi vợ chồng già quyết tâm "ở riêng , chứ không thèm chung đụng nữa". |
Cũng may , những chung đụng như thế rất họa hoằn. |
* Từ tham khảo:
- chung hán lộn hài
- chung kết
- chung khảo
- chung lòng chung sức
- chung lưng chịu đấm
- chung lưng chung sức