| chung chiêng | tt. Ở trạng thái như lơ lửng trong không trung, nghiêng qua nghiêng lại, không ổn định, không vững: Chiếc cầu treo chung chiêng o Tấm ván bắc chung chiêng trên mấy cái cọc. |
| chung chiêng | tt Lơ lửng trên không: Nhìn cái diều chung chiêng trước gió. |
| Anh có thể gục ngã để không bao giờ đứng dậy nổi như một đoạn đời tươi đẹp và đau khổ đã được chấm dứt , được ngã ngũ để rồi những năm tháng sau thành kẻ què quặt bệnh hoạn để anh sẽ có một lối sống , một nhân cách dù nó là cung cách lề lối của kẻ bệnh hoạn , què quặt thì vẫn là của kẻ ấy , không chung chiêng pha tạp. |
| Anh có thể gục ngã để không bao giờ đứng dậy nổi như một đoạn đời tươi đẹp và đau khổ đã được chấm dứt , được ngã ngũ để rồi những năm tháng sau thành kẻ què quặt bệnh hoạn để anh sẽ có một lối sống , một nhân cách dù nó là cung cách lề lối của kẻ bệnh hoạn , què quặt thì vẫn là của kẻ ấy , không chung chiêng pha tạp. |
| Trái tim cô khẽ chung chiêng. |
* Từ tham khảo:
- chung chồng với bà chúa
- chung chung
- chung cục
- chung đỉnh
- chung đúc
- chung đụng