| dạy kèm | đt. Chỉ thêm cho học-trò những bài-vở ở trường cho thông-thuộc: Cần người dạy kèm. |
| dạy kèm | đgt Ngồi ở bên cạnh để chỉ bảo thêm về mặt tri thức khoa học: Tôi nhờ ông bạn dạy kèm toán cho cháu. |
| Bây giờ thầy ngồi nhà dạy kèm dăm ba đứa trẻ , sống qua ngày. |
| Chiều anh còn phải đi dạy kèm nữa chi. |
| Em gái Răng Chuột chẳng đã biết anh trai mình mỗi ngày phải ra khỏi nhà vào lúc bốn giờ rưỡi chiều để đi dạy kèm đó sao ! Bây giờ thì Răng Chuột rõ rồi. |
Hột Mít nhíu mày : Bận gì? Ði dạy kèm. |
Bây giờ thì Kiếng Cận mới vỡ lẽ tại sao hôm trước Răng Chuột dặn nó đừng cho Cọng Rơm biết chuyện anh trai mình đi dạy kèm. |
| Một thời gian sau , mẹ nó được một gia đình khá giả nhận vào dạy kèm mấy đứa con , cuộc sống đỡ lên một chút. |
* Từ tham khảo:
- thử bụng
- thử coi
- thử dây
- thử đàm
- thử lòng
- thử phẩn