| thử lòng | đt. Nh. Thử ý. |
Anh về thổi bễ nung kền thử lòng gang sắt có bền hay không. |
| Bạn hãy tthử lònggan dạ để có những phút giây bật tung cảm xúc khi xoay tròn trong những vòng ống trôn ốc 360 độ , rơi tự do trên những đường băng thẳng đứng ở độ cao 20m , uốn lượn với tốc độ thần tốc trong những đường ống khổng lồ. |
| Đại gia Sài Gòn giấu thân phận tthử lòngngười đẹp. |
| Lâu nay anh giả nghèo để tthử lòngem mà thôi. |
| Theo The Korean Times , mỗi năm , hàng nghìn người đột nhập vào khu vực này để tthử lòngcan đảm. |
| thử lòngngười yêu và cái kết không ngờ. |
* Từ tham khảo:
- động ngữ
- động như lôi tĩnh như uyên
- động nước thì cá đau mình
- động phòng
- động phòng hoa chúc
- động rồ