| thử coi | trt. Để xem ra thể nào: Đánh thử coi; làm thử coi. |
| thử coi | đgt Xem ra thế nào: Liệu chừng thoắt trả lại về thử coi (BCKN); Nhận giấy mời, anh cứ đến thử coi. |
BK Bạn về nghĩ lại thử coi Tâm tình em ở gương soi nào tày. |
| Bác lên vuốt mắt ông ấy thử coi... Tội nghiệp , chết rồi mà cặp mắt vẫn không chịu nhắm lại... Lát nữa , tôi sẽ quay về ngay thôi. |
| Chúng mình đi “khảo sát” thử coi ! Con Nga hào hứng tiếp luôn : Sau đó sẽ đến góc đường… Suỵt ! Im ngay cái miệng ! Con Hường trừng mắt nạt , không cho Nga nói tiếp. |
Tôi không giấu được lo âu : Hay là Hà Lan đến bệnh viện thử coi ! Hà Lan lắc đầu. |
| Ai giỏi làm gì thì làm thử coi ! Không muốn không khí trở nên găng , nên chú Tư ôn tồn nói : Thôi mình đi mấy thím ! Nói thế xong , bỗng chú bước vụt lên ngang mặt tên thiếu úy , nói vừa đủ cho hắn nghe : Cậu là người Việt nên tôi chỉ gạt tay cậu ra. |
| Nhưng nghĩ thế , chú đã vội nghĩ lại : "Cứ đem lên thử coi , biết đâu chừng có súng ống hoặc lựu đạn". |
* Từ tham khảo:
- lụi thụi
- lụi xụi
- lụi xụi
- lum khum
- lùm
- lùm lùm