| dạ vũ | dt. Mưa đêm, trời mưa đêm. |
| dạ vũ | - dt. (H. dạ: đêm; vũ: mưa) Mưa đêm: Lầu đãi nguyệt, đứng ngồi, dạ vũ, gác thừa lương, thức ngủ, thu phong (CgO). |
| dạ vũ | dt (H. dạ: đêm; vũ: mưa) Mưa đêm: Lầu đãi nguyệt, đứng ngồi, dạ vũ, gác thừa lương, thức ngủ, thu phong (CgO). |
| dạ vũ | dt. Mưa đêm. |
| Tàn tiệc rượu có một cuộc dạ vũ. |
* Từ tham khảo:
- vì sông nên phải luỵ thuyền
- vì thế
- vì vậy
- vỉ
- vỉ buồm
- vỉ ruồi