| chưa xong | trt. Nh. Chưa rồi. |
| chưa xong | tt. Nht. Chưa rồi. |
Loan vội cúi xuống cầm rá lên , đáp lại : Thưa mẹ , chưa xong ạ. |
| Tôi cũng biết bức tranh đó ông vẽ chưa xong , vả tôi thốt nhiên bỏ không đến nữa như thế thật không phải với ông. |
| Trong thư nói những gì thế ? chưa xong em ạ. |
Ai ơi đợi mấy tôi cùng Tôi côn gỡ mối tơ hồng chưa xong Tơ hồng hồ gỡ đã xong Ai đem cái bối bòng bong buộc vào. |
Ai ơi đợi với tôi cùng Tôi còn dở mối tơ hồng chưa xong. |
Bảo nhau gặt lúa vội vàng Mang về nhặt tuốt , luận bàn thóc dôi Người thì nhóm bếp bắc nồi Người đem đãi thóc để rồi đi rang Người đứng cối kẻ giần sàng Nghe canh gà gáy phàn nàn chưa xong Trong làng già trẻ thong dong Sớm khuya bện chổi chớ hòng rỗi tay. |
* Từ tham khảo:
- chia rẽ
- chia sẻ
- chia tay
- chia uyên rẽ thuý
- chia vè
- chia xẻ