| chuyền hơi | trt. Tiếp hơi, sang hơi thở, hơi gió: Gió nam ai thổi chuyền hơi, Gây niềm tưởng nhớ không vơi dạ sầu (CD). // Liền miệng, không dứt hơi, hết hơi nầy, hít hơi khác vô nói tiếp: Nói chuyền hơi. |
| Cũng từ mong muốn của người dân , chúng tôi đã huy động sức người , sức của để xây dựng được 3 sân bóng đá , bóng chuyền , bóng cchuyền hơicho các lứa tuổi tham gia". |
* Từ tham khảo:
- đồ ăn thức đựng
- đồ ăn thức uống
- đồ bản
- đồ biểu
- đồ chừng
- đồ dùng