| chùm ruột | dt. (thực): Loại cây trồng, thịt giòn, lá kép có vị chua, phát-hoa ở nách, hoa nhỏ lí-tí, trái tròn có khía cạn, trổ thành chùm, chua hoặc ngọt, có vài chất acit và sinh-tố C; rễ có chất độc, dùng trị suyễn, ho (Phyllanthus acidus). |
| Tôi đã thấy có nhiều người vào những ngày tết chói chan nắng lửa , sà vào một cái quán cóc , uống ực một li đế rồi đưa cay một miếng thơm hay vài quả chùm ruột chấm mắm nêm cũng đã ngon “quá xá” rồi. |
* Từ tham khảo:
- sạch bong
- sạch bóng
- sạch bót
- sạch mắt
- sạch nạo
- sạch như chùi