| chùm hoa | dt. (thực): Nhiều hoa có cộng dài từ trục mọc ra như vài Ardisia. |
| Trên giàn thiên lý , mấy chùm hoa sẽ đưa trước gió , một vài tiếng gà gáy xa xa. |
Giao bước vào thấy cảnh sắc vẫn nguyên như cũ : vẫn giàn thiên lý ở đầu nhà , dăm chùm hoa nở , vẫn cái án thư , hai cái kỷ ở đầu hiên , chỗ mà chàng vẫn ngồi học với Minh năm nọ. |
Chàng là con trai thứ mấy trong nhà Mà chàng ăn nói mặn mà có duyên Cái miệng chàng cười như cánh hoa nhài Như chùm hoa nở , như tai hoa hồng Ước gì được lấy làm chồng Để em làm vợ em trông cậy nhờ. |
| . Những con đường hàng me mượt mà lớp lá xanh non sau những trận mưa đầu mùa , suốt ngày vi vu tiếng kêu của những bầy ong không ngớt bay lượn trên những chùm hoa , làm rơi lả tả những cánh hoa trắng bé xíu trên đầu bọn học trò nhỏ chúng tôi |
| Hỡi ơi du khách đa xuân tứ ! Tôi đố anh nhìn thấy những cái cây mảnh mai yểu điệu mang từchùm hoahoa diễm kiều như thế mà lại không dừng chân đứng lại ! Tự nhiên anh thấy tim anh nhoi nhói. |
| Giữa vùng nổi lên một ngọn núi đất gọi là núi Sưa , trên có nhiều cây sưa trổ những cành mềm như lạt , lá non tơ như lụa xanh rất mỏng , xen những chùm hoa trắng. |
* Từ tham khảo:
- bùn lầy nước đọng
- bùn nhơ
- bùn non
- bùn trong miệng ốc đùn ra
- bủn
- bủn chủn