| chủ trại | dt. Đầu-đảng cướp lớn, đông người, có dinh-trại như quân-lính // Chủ một trại cưa, một trại hòm, một trại chăn-nuôi... |
| chủ trại | dt. Người chủ của một trại, một đồn-điền nhỏ. |
| Chẳng những ta làm chủ trại Kiên thành , mà làm chủ cả một dải đất từ Bồng Sơn cho đến Phú Yên , bao gồm hai phủ. |
| Phải quyết định ai làm chủ trại. |
| Thằng chủ trại đáy nó nguyên hiểm lắm. |
| Nhưng anh đoán chắc đây là mụ chủ trại đáy. |
| Ngạn nheo mắt nhìn qua gian buồng rồi quay lại nói : Ông ở đây sung sướng quá hế ! Tụi tôi không được ăn ngon ngủ yên như ông đâu... Việt cộng lóng này phá rối dữ lắm ! Tên chủ trại đáp cung kính : Dạ , thưa thiếu úy tôi cũng biết. |
| Tiếng vịt kêu cạp cạp , Ngạn ngồi cầm chun trà ngó xuống thấy tấm lưng của thằng chủ trại trắng hếu. |
* Từ tham khảo:
- lợn
- lợn ăn xong lợn nằm: lợn béo, lợn ăn xong lợn réo: lợn gầy
- lợn bột
- lợn cà
- lợn cấn
- lợn chuồng chái, gái cửa buồng