| chơi kiểu | đt. Giao-hợp kiểu cách, không theo cách tự-nhiên: Chơi kiểu luôn luôn có hại. |
| Thú chơi kiểu này do người Pháp mang đến Hà Nội. |
| Cách tôi phản ứng với những biến cố trên những cung đường mới sẽ cho biết tôi là ai , tôi muốn cchơi kiểunào trong cuộc chơi này. |
| Ai mà lại cchơi kiểukỳ quái như thế được nhỉ" , một dân mạng viết. |
| Nếu các học trò của ông Joachim Loew còn cchơi kiểuthiếu sáng tạo và chậm chạp như vậy thì nhiều khả năng các CĐV của Đức sẽ phải đối diện cảnh đội bóng yêu thích bị loại sớm. |
| Em ấy giống như một thứ đồ chơi , muốn cchơi kiểugì cũng được. |
| Nên nhớ chúng ta không có tiền đạo cao to để tì đè mà cchơi kiểuấy... Tôi nhớ thầy Giôm. |
* Từ tham khảo:
- trường-dạ
- trường-đồ
- trường-giang
- trường-kỳ
- trường-kỷ
- trường-kỹ