| trường kỷ | dt. Ghế dài có thanh dựa ba phía:<> Bộ trường-kỷ. |
| trường kỷ | - x. trường kỉ. |
| trường kỷ | dt. Ghế dài. |
| trường kỷ | .- d. Ghế dài có chỗ tựa lưng và, ở hai đầu, chỗ tì tay. |
| Lan thuộc lối đưa Ngọc đi thẳng vào nhà trai , mời chàng ngồi ở trường kỷ , bày các phẩm vật lên bàn , rồi vội vàng xuống nhà tổ. |
Thanh bước lên thềm , đặt vali trên chiếc trường kỷ , rồi ngó đầu nhìn vào trong nhà : bóng tối dịu và man mát loáng qua những màu sắc rực rỡ chàng đem ở ngoài trời vào. |
Trên trường kỷ , ngọn đèn con và cái điếu cũ kỹ. |
| Chàng đến trường kỷ ngồi ở bên đèn. |
Khi đi chơi thơ thẩn đã chán , tôi ngồi tiếp chuyện ông Ba trên bộ trường kỷ kê ngoài hiên. |
Nhạc đã cho khuân sáu bộ trường kỷ chạm trổ công phu ở các nhà giàu về xếp dọc theo hai hàng dành cho chủ và khách , ở giữa đặt hai cái bàn chân nai trên có bày khay trà và cơi trầu. |
* Từ tham khảo:
- tuần san
- tuần thú
- tuần ti
- tuần tiết
- tuần tiễu
- tuần tra