| chồng sau | dt. Người chồng mới lấy, sau người chồng trước đã thôi hoặc chết. |
Bảo Nghĩa Vương Trần Bình Trọng (Vương là dòng dõi Lê Đại Hành , chồng sau của công chúa Thụy Bảo , ông cha làm quan đời Thái Tông , được ban quốc tính) đánh nhau với giặc ở bãi Đà Mạc , nay là bãi Mạn Trù) bị chết. |
Em không được nói như thế ! Con người anh không thay đổi thì cả đời ăn thứ bờ bụi này , lại còn muốn em về làm dâu cho ăn suốt cái thứ cỏ dại này là muốn em chết không ngóc đầu lên được hả? Hạ đứng bật dậy định giận dỗi bỏ đi , như mọi khi là Lực sẽ nhún nhường xin lỗi , nhưng lần này anh hét lên : Tôi chỉ có như thế đấy ! Thế là giận dỗi , rồi chia tay… Sau những cuộc chia tay , con gái bao giờ cũng muốn giành thế thắng hơn nữa , đó là phải nhất quyết đi lấy chồng ngay , để thể hiện trên một nước , cho biết tay , nên Hạ lấchồng sauau khi chia tay chưa đầy hai tháng. |
| Đứa con gái vì vậy mà đi lấy chồng sau những trận khẩu chiến của hai má con. |
| Cặp vợ cchồng sauđó đã thú nhận có sử dụng ma túy đá (meth tinh thể) và cần sa trong những ngày trước khi chuột cắn con gái. |
| Y học cũng từng ghi nhận tài liệu tự thuật của các BS sản khoa Đức , kể về một cặp vợ cchồng saumột năm chung sống , nhưng lần nào yêu cũng chỉ êm đẹp , thoải mái lúc đầu. |
| Chẳng thể ngờ được tôi và bà ấy lại nên vợ nên cchồng saulần gặp gỡ , không chỉ là vợ mà còn là tri kỉ , là cửa sổ tâm hồn , sẻ chia những khó khăn , thiếu thốn của tôi. |
* Từ tham khảo:
- binh bích
- binh biến
- binh cách
- binh chế
- binh chủng
- binh chủng đặc công