Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chồng bạc
đt. Trả tiền:
Giấy-tờ đã xong, mai chồng bạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vang trời
-
vàng-bủng
-
vàng da
-
vàng-dè
-
vàng-mơ
-
vàng nghệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tệ hơn nữa là sau khi biết chị mang thai con gái cho đến khi đứa bé ra đời chị bị gia đình c
chồng bạc
bẽo , coi khinh , coi rẻ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chồng bạc
* Từ tham khảo:
- vang trời
- vàng-bủng
- vàng da
- vàng-dè
- vàng-mơ
- vàng nghệ