| chọc giận | đt. Kiếm chuyện nói cho người giận: Hơi đâu chọc giận người quạu. |
| Tuy nhiên , lên đến phiên bản thứ 8 , hãng đã cchọc giậnngười dùng bằng việc không đồng ý cung cấp phần mềm để nâng cấp. |
| Khi nghiên cứu về Trump , giới tình báo sẽ đề xuất cách mà các nước họ có thể cchọc giậnhay làm dịu căng thẳng với ông , tùy vào ý đồ của họ. |
| Trang Trần cchọc giậnsiêu mẫu Ngọc Thúy Tháng 11/2015 , Trang Trần vô tình tạo ra cuộc khẩu chiến với siêu mẫu Ngọc Thúy. |
| Real Madrid trả giá vì cchọc giậnMessi Sau trận siêu kinh điển , tờ Mail , Anh giật tít Real Madrid đã phải trả giá vì chọc giận thiên tài Messi ! |
| Người anh họ của Ricke dường như biết rằng tổ tiên của họ đã cchọc giậnThần sét nên trước sau không dám ra khỏi nhà khi trời mưa. |
| Bất chấp sự việc gây tranh cãi và nổi sóng trong nhiều ngày qua , Tổng thống đắc cử Mỹ vẫn không ngần ngại cchọc giậnTrung Quốc cho đến khi nước này ngồi vào bàn đàm phán về thương mại và cắt đứt quan hệ với Triều Tiên như ý ông mong muốn. |
* Từ tham khảo:
- tử tình tử tội
- tự biên tự diễn
- tự cổ dĩ lai
- tự đại tự cao
- tự hạ
- tự mình