| tự mình | trgt Làm lấy, không nhờ ai: Họ có thể tự mình tìm ra phương hướng chính trị (HCM). |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nghĩ ngợi , tìm tòi như để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để ttự mìnhthương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
| Những lúc thấy xuân tình còn rạo rực trong người , mợ phán chỉ muốn không có Trác trong nhà , rồi ttự mìnhlàm lấy mọi việc... Mợ nghĩ thầm : " Tuy có vất vả , nhưng một mình một chồng. |
" Người sắp đi xa chỉ xin em trước khi đọc bức thư này sẵn lòng tha thứ cho một người đau kho , mặc dầu người ta đau khổ , vì chính những việc tự mình gây ra đau khổ quá rồi thì người ta có nhiều hi vọng được người khác thương tha thứ cho hết các tội lỗi. |
| Còn có người nuôi cơm ăn , thì chàng còn như thế này mãi , vì chàng đã hết cả nghị lực , không thể tự mình vùng dậy được. |
| Nhưng dần dà , chàng đã quen lối , nay có thể tự mình lần mò lối đi được rồi. |
| Chàng ôn lại những quãng sách đã đọc qua , trong đó nhiều nhà văn lão luyện đã khuyên nhủ : người nghệ sĩ phải không cần đến sự hoan nghênh của công chúng , bởi tự mình đã được hưởng cái thú thần tiên của sự sáng tác ; được hoan nghênh nhiều khi chỉ làm hại cho nghệ sĩ , vì khiến cho nghệ sĩ tự mãn và nô lệ cái sở thích của người đọc. |
* Từ tham khảo:
- binh nghiệp
- binh ngũ
- binh ngữ
- binh nhất
- binh nhì
- binh nhu