| cho rằng | dt. Bảo là, tin là, cầm như: Đừng cho rằng tôi sợ mà lầm. |
| cho rằng | đgt Coi là: Ông ấy cho rằng việc này không quan trọng. |
| cho rằng | bt. Ví dụ rằng: Hãy cho rằng anh ấy đi rồi, chúng ta nên ... |
| Nàng ccho rằngcũng buồn tẻ vô vị như cái việc nàng đang làm. |
| Mợ cho rằng con người vợ lẽ mà được nuôi nấng như thế là một việc vô lý , nên mợ sai hạch vú em cả ngày. |
Chàng tự kiêu cho rằng khi nào mình chân thật yêu một người thì người đó tất sẽ yêu lại mình , chàng có cái ý oái oăm muốn Thu sẽ yêu chàng hơn chàng đã yêu Thu. |
| Chàng chưa có đủ can đảm đợi rình hàng ngày để được trông thấy mặt Thu , chàng cho rằng nếu tiện yêu thì yêu và thôi cũng nghĩ đến việc ấy nữa , phó mặc cho sự tình cờ. |
| Quang tươi cười bắt tay Trương hỏi : Đi đâu mỉm cười vui vẻ thế ? Trương rút khăn lau nước mắt nhưng Quang cho rằng chàng lau nước mưa : Vui vẻ quên cả đi trời mưa thì hẳn là bị rồi... Bị gì cơ ? Bị... yêu cô nào rồi chứ gì : Đúng không ? Quang chỉ tay sang một hiệu cao lâu ở bên kia phố : Ta sang đấy đi. |
| Thu cho rằng mình có lỗi đối với Trương , nhưng trong thâm tâm nàng một nỗi vui sướng mà nàng không ngờ đến dần dần nở ra làm nàng nóng bừng hai má và hoa mắt. |
* Từ tham khảo:
- quy
- quy
- quy bản
- quy cách
- quy chế
- quy chính