| chịu thiệt thòi | đt. Chịu lép, kém quyền-lợi hơn: Vì anh em mà tôi phải chịu thiệt-thòi nhiều quá. |
| Tôi thầm ao ước tự nhiên Sài Gòn bỗng trở lạnh chừng một tuần lễ , chỉ một tuần lễ thôi , để tôi có dịp được mặc lại những chiếc áo rét nhiều màu sắc , để cho dân Sài Gòn thấy con gái Hà Nội cũng có “gu” lắm chứ ! Trong này nắng chang chang , con gái phải chịu thiệt thòi không được chưng diện hết những trang phục đẹp tuyệt vời , nhất là những trang phục dành riêng cho mùa lạnh. |
| Còn nó sẽ chịu thiệt thòi , chả bao giờ yêu ai , chả bao giờ lấy ai nữa. |
| Người tử tế thì hay chịu thiệt thòi , dẫu có thiệt thòi vẫn là người tử tế. |
| Chính phủ không thiếu các chính sách ưu đãi cho nông nghiệp nhưng từ chính sách đến thực tế vẫn còn có độ lệch nên doanh nghiệp , nông dân vẫn phải tự bơi và cchịu thiệt thòingay trên chính sân nhà. |
| Nhưng nhìn chung nếu đã bị thất lạc hành lý thì khách hàng sẽ cchịu thiệt thòivì VietJet Air chỉ bồi thường theo kg với mức giá 200.000 đồng/kg. |
| Nếu không mục tiêu giảm phương tiện cá nhân sẽ không đạt được mà người dân lại là đối tượng cchịu thiệt thòinhất. |
* Từ tham khảo:
- phi pháo
- phi pháp
- phi tang
- phi tần
- phi thang đạo hoả
- phi thuyền