Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chịu thật
(thực) tt. C/g. Chịu thiệt Khai rõ sự-thật, không giấu-giếm:
Hắn đã chịu thật rồi, đừng tra nữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thề ước
-
thể
-
thể
-
thể
-
thể
-
thể cách
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế thì em
chịu thật
.
Một vài con còn tỏ ra khó
chịu thật
sự , cái mỏ quằm quặm cau có.
Thế thì em
chịu thật
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chịu thật
* Từ tham khảo:
- thề ước
- thể
- thể
- thể
- thể
- thể cách