| chịu lễ | đt. Nhận lễ-vật biếu-xén: Đã chịu lễ thì phải giúp người // Nhận lễ-vật lễ hỏi của đàng trai: KHông biết ông già cổ có chịu lễ của ai chưa? // Nh. Chịu lạy. |
| chịu lễ | đgt Nhận mình thánh trong một buổi lễ ở nhà thờ Thiên chúa giáo: Sau khi được rửa tội, cô ta đã chịu lễ. |
| chịu lễ | đg. Nhận mình thánh trong một buổi lễ của Thiên chúa giáo. |
| Phải , chỉ che mắt thế gian thôi ! Nay đi xưng tội , mai đi chịu lễ , sáng sớm nào cũng có mặt ở nhà thờ , đêm nào cũng thức tới mười một , mười hai giờ để đọc kinh , hỏi để làm gì ? Thì cũng như trăm nghìn gia đình chỉ ngoan đạo bề ngoài , gia đình Bính bao năm được người làng khen là êm ấm đáng làm mẫu mực nhưng thực chẳng có lấy một chút gì yên vui , thuận hòa , đạo đức bên trong. |
Thế mà cũng đọc kinh ! Cũng xưng tội ! Cũng hàng ngày chịu lễ. |
* Từ tham khảo:
- sự vụ chủ nghĩa
- sưa
- sưa
- sưa hạt tròn
- sửa
- sửa sang