| chỉnh trang | đt. Chỉnh-đốn trang-hoàng, sửa-sang cho tốt đẹp hơn trước: Chỉnh-trang đô-thị. |
| chỉnh trang | đgt (H. trang: trau chuốt) Sửa sang cho đẹp hơn lên: Chỉnh trang một công viên. |
| Em thiết nghĩ nêu ta cchỉnh trangang nhà cửa , mua bán sắm sửa cái này cái nọ , cho cửa nhà vui vẻ chẳng qua cũng chỉ là theo truyền thống của dân tộc , lập lại cái nguyện vọng chung của dân tộc , nếu không có lợi thì cũng chẳng có gì là hại. |
| Tại cuộc họp bàn về tổ chức" Lễ hội mùa thu Sa Pa 2017" do UBND huyện Sa Pa vừa tổ chức ; các đại biểu dự họp đã góp ý kiến trong việc tổ chức các hoạt động tại lễ hội này như sớm tập trung vào việc cải tạo , cchỉnh trangkhu vực diễn ra các hoạt động chính của lễ hội , chú trọng công tác đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm , đảm bảo an ninh trật tự và an toàn giao thông ,qua đó thu hút thêm khách tới thăm Sa Pa và Lào Cai. |
| Đã có gần 100 doanh nghiệp bất động sản đăng ký tham gia các dự án xây dựng lại chung cư cũ và các dự án cchỉnh trang, di dời , tái định cư các hộ dân đang sống trên và ven các kênh rạch của thành phố. |
| Kiến trúc sư Hoàng Vĩnh Hưng , Trường đại học Kiến trúc Hà Nội nhận xét : "Sự vươn dậy của Đà Nẵng trong gần hai thập kỷ qua , trước hết khởi đầu bằng công cuộc cchỉnh trang, phát triển đô thị một cách đồng bộ , toàn diện. |
| Đối với khu 2 ,5 ha theo quy hoạch cchỉnh trangkhu dân cư theo bản đồ quy hoạch nông thôn mới. |
| Tại khu vực này UBND xã Đồng Hóa muốn cchỉnh trangkhu dân cư theo quy hoạch để đấu giá đất , kết nối các xóm với nhau. |
* Từ tham khảo:
- tác ác
- tác chiến
- tác chiến điện tử
- tác chừng
- tác dụng
- tác dụng Jun