| chiu | đt. Cọ sát, cạ mình: Con mèo chiu chưn đứa bé. |
Cát Chính có cây đa xanh Có đường cái lớn chạy quanh trong làng Cát Chính có giếng rìa làng Vừa trong vừa ngọt cả làng chắt chiu. |
| Chắt chiu trong mươì mấy năm trời , kể từ lúc còn hai bữa cơm đèn cho đến bây giờ có đồng ra đồng vào , người vợ đêm xuân cảm thấy con tim có cánh , rót hai li rượu nhỏ mầu trăng cùng đối ẩm với người chồng lấy nhay từ lúc hãy còn nghèo túng. |
| Họ làm việc bằng chân tay , bằng trí óc để chống lại thiên nhiên , để duy trì sự sống , để vươn lên mãi , vươn lên mãi , nhưng lúc nào cần nghỉ ngơi , họ biết nghỉ ngơi , khi nào cần phải chắt chiu cái nội tâm họ biết chắt chiu cái nội tâm , khi nào cần phải sống đẹp , sống cho đúng ý nghĩa của sự sống thì họ sống đẹp , sống cho ra sống. |
| Hai mươi bảy năm đẻ con ra và nuôi con lớn lên , mẹ đã nặn vắt từng giọt sửa , chắt chiu từng tấm áo. |
| Từng biểu hiện nhỏ của cuộc sống được ông chắt chiu góp nhặt. |
| Má tôi xấu hổ vì con gái một dạ hai lòng , nhà có gì ăn cũng chắt chiu cho cha con Trọng , như bù đắp nỗi đau , nỗi thiệt thòi. |
* Từ tham khảo:
- ty-tiểu
- ty-vi
- tỳ
- tỳ-nữ
- tỳ-bổ
- tỳ-hải