| tỳ | dt. Vết, dấu mẻ, đường nứt: Ngọc có tỳ, hột có tỳ. // (B) Nhạp, chuyện xấu: Hà-tỳ; bắt tỳ, bắt ố. |
| tỳ | đt. Đè, ấn xuống, dựa vào: Tỳ tay lên bàn. |
| tỳ | dt. Tớ gái: Nữ-tỳ, thị-tỳ. |
| tỳ | bt. ích-lợi; giúp ích; phụ vào. |
| tỳ | dt. (thể): Lá lách, một trong ngũ-tạng: Tỳ ứng-đối với thổ. Đy. (Xt. lá lách). |
| tỳ | - ,... x. tì1, tì bà, tì thiếp, tì tướng, tì vị. |
| tỳ | dt. Vết: Ngọc có tỳ. |
| tỳ | (khd) Đầy tớ gái: Nữ-tỳ. |
| tỳ | dt. Lá lách: Bổ tỳ. |
| tỳ | (khd) Giúp, phụ: Tỳ-tướng. |
| tỳ | .- d. "Đàn tỳ bà" nói tắt: Tiếng tỳ văng vẳng bên sông (Tỳ bà hành). |
| tỳ | .- d. Bộ phận của cơ thể nằm trong bụng, phía trái dạ dày, chuyên sản xuất các tế bào của máu, có thể nở to thành báng vì sốt rét kinh niên. |
| Trác chạy vội ra ngoài sân ; vì đau quá nàng không thể chịu được , kêu to : Cô tôi đánh chết tôi !... Mấy ngày tôi đẻ , cô đi lễ hết nơi này nơi nọ ! Rồi bây giờ về nhà , cô lại tìm cách hành hạ tôi... Mợ đứng trên hè , hai tay tỳ hai cạnh sườn , vẻ mặt vênh váo : Tao đi lễ thì có việc gì đến mày... Có dễ tao phải xin phép mày hay sao ! Mấy người hàng xóm đã kéo sang xem đông ở cổng , mợ phán thừa dịp đó , nói với họ : Các ông các bà xem , cái con Trác nó có gian ác không. |
Mai tỳ tay lên bao lơn của nhìn xuống con sông sâu thẳm , nước đỏ lờ đờ , điểm hạt mưa xuân lấm tấm. |
| Nhưng người mỹ nữ ôm cây đàn tỳ bà , cặp mắt đăm đăm , buồn rượi , chàng tò mò ngắm kỹ thì té ra đó là ảnh Mai vận y phục Tàu. |
| Ngồi đối diện ông phán cánh tay phải tỳ mạnh xuống gối xếp , bà phán đưa mắt dữ tợn lườm chồng để nhắc ông nói một điều gì. |
Chàng lẳng lặng ngồi dậy , tỳ trên cửa sổ , cúi mình nhìn ra phía ao. |
| Sài đứng dậy , tỳ súng vào một chạc cây lựa theo khe rừng anh bắn thêm hai loạt nữa. |
* Từ tham khảo:
- chê cơm hẩm lẩm cả cơm thiu
- chê của nào trời trao của ấy
- chê cười
- chê dao nhụt có ngày cụt tay
- chê lê chẳng được
- chê mẹ chồng trước đánh đau, gặp mẹ chồng sau mau đánh